Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS An Lễ

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (uongminhthanh@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    PHẦN MỀM

    TKB 2018-2019

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS An Lễ (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:31' 05-08-2019
    Dung lượng: 237.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỊNH BIÊN GIÁO VIÊN VÀ SỐ TIẾT GIẢNG DẠY
    TT Lớp L6 L7 L8 L9 Định mức số tiết/tuần theo từng môn (tính trên 1 lớp học) Kiêm nhiệm Tổng số tiết
    13 4 3 3 3 Học kỳ 1 Học kỳ II TB năm
    Môn ĐB Cần Có Dư L6 L7 L8 L9 Tổng L6 L7 L8 L9 Tổng L6 L7 L8 L9 Tổng Mục Tiết
    1 Toán 0.30 3.90 4 0.10 4 4 4 4 52 4 4 4 4 52 4 4 4 4 52 TT TN 3
    2 Lí 0.10 1.30 1 -0.30 1 1 1 2 16 1 1 1 2 16 1 1 1 2 16 PT Tin 3
    3 Hóa 0.07 0.91 1 0.09 2 2 12 2 2 12 0 0 2 2 12 T. bị 5
    4 Sinh 0.15 1.95 1 -0.95 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 CT CĐ 3
    5 CN 0.10 1.30 1 -0.30 2 1.5 1.5 1 20 2 1.5 1.5 1 20 2 1.5 1.5 1 20 TK HĐ 2
    6 TD 0.15 1.95 2 0.05 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 TT ND 2 lớp CN
    7 Tin 0.15 1.95 1 -0.95 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 2 2 2 2 26 CN lớp 30 5
    Tổ TN 7 1.02 13.26 11 -2.26 13 12.5 14.5 15 178 13 12.5 14.5 15 178 13 12.5 14.5 15 178 48 226
    8 Văn 0.30 3.90 3 -0.90 4 4 4 5 55 4 4 4 5 55 4 4 4 5 55 TT XH 3
    9 Sử 0.10 1.30 1 -0.30 1 2 2 1 19 1 2 1 2 19 1 2 1.5 1.5 19 Đội 9 lớp CN
    10 Địa 0.10 1.30 1 -0.30 1 2 1 2 19 1 2 2 1 19 1 2 1.5 1.5 19 CN lớp 48 8
    11 Anh 0.20 2.60 2 -0.60 3 3 3 2 36 3 3 3 2 36 3 3 3 2 36
    12 GD 0.06 0.78 1 0.22 1 1 1 1 13 1 1 1 1 13 1 1 1 1 13
    13 Nhạc 0.06 0.78 0.5 -0.28 1 1 1 10 1 1 1 1 13 1 1 1 0.5 11.5
    14 MT 0.06 0.78 0.5 -0.28 1 1 1 1 13 1 1 1 10 1 1 1 0.5 11.5
    Tổ XH 7 0.88 11.44 9 -2.44 12 14 13 12 165 12 14 13 12 165 12 14 13 12 165 60 225
    Tổng 14 1.90 24.70 20 -4.70 25 26.5 27.5 27 343 25 26.5 27.5 27 343 25 26.5 27.5 27 343 108 451
    1) THCS: "(Theo CV số 110/PGD, ra ngày 22/3/2019)"
    Học sinh: Không quá 45 HS / 1 lớp
    CB Quản lí: 02 người
    "Hành chính: 02 người ( gồm kế toán, thư viện, thí nghiệm, văn thư)"
    2) Tiểu học:
    Học sinh: Không quá 35 HS / 1 lớp
    "GV văn hóa: 1,12 gv/ lớp"
    "Ngoại ngữ: 0,1"
    "TD: 0,1"
    "Âm nhạc, MT: 0,09"
     
    Gửi ý kiến